Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
peril





peril
['perəl]
danh từ
sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy
at the peril of one's life
nguy đến tính mệnh
hoàn cảnh nguy hiểm; người nguy hiểm
face the perils of the ocean
đứng trước những nguy hiểm của đại dương (bão, đắm tàu..)
keep off at your peril
tránh xa ra nếu không thì nguy hiểm
at one's peril
liều, liều mạng
ngoại động từ
đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm
tính từ
đầy hiểm hoạ, nguy hiểm


/'peril/

danh từ
sự nguy hiểm, hiểm hoạ, cơn nguy
at the peril of one's life nguy đến tính mệnh
sự liều
at one's peril liều, liều mạng
keep off at your peril tránh xa ra nếu không thì nguy hiểm

ngoại động từ
đẩy vào chỗ nguy hiểm, làm nguy hiểm

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "peril"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.