Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ngăm


[ngăm]
Threaten, intimidate.
Ngăm trả thù
To threaten revenge.
Tawny.
Nước da ngăm đen
To have a tawny complexion.
Ngăm ngăm (láy, ý giảm ).



Threaten, intimidate
Ngăm trả thù To threaten revenge
Tawny
Nước da ngăm đen To have a tawny complexion
Ngăm ngăm (láy, ý giảm)


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.