Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sad





sad


sad

Sometimes people cry when they're sad.

[sæd]
tính từ
buồn rầu, buồn bã
to look sad
trông buồn
tồi; đáng trách
a sad state of affairs
một tình trạng tồi tệ về công việc
a sad case of cruelty
một trường hợp tàn nhẫn đáng trách
đáng buồn; làm cho cảm thấy thương hại, làm cho cảm thấy ân hận
không xốp, chắc (bánh)
chết (màu sắc)
sad colours
màu chết
sad to say
tiếc thay (được dùng ở đầu câu)


/sæd/

tính từ
buồn rầu, buồn bã
to look sad trông buồn
(đùa cợt) quá tồi, không thể sửa chữa được
không xốp, chắc (bánh)
chết (màu sắc)
sad colours màu chết

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sad"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.