Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
ambassador




ambassador
[æm'bæsədə]
danh từ
nhà ngoại giao của nước này được cử sang nước khác làm đại diện thường trú hoặc trong một phái bộ đặc biệt; đại sứ
the British Ambassador to Vietnam
Đại sứ Anh tại Việt Nam
ambassador extraordinary and plenipotentiary
đại sứ đặc mệnh toàn quyền
to act as someone's ambassador
đại diện cho ai, là sứ giả của ai


/æm'bæsədə/

danh từ
đại sứ
ambassador extraordinary and pleinportentiary đại sứ dặc nhiệm toàn quyền
người đại diện sứ giả
to act as somebody's ambassador làm đại diện cho ai

Related search result for "ambassador"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.