moor
m\moor
[muə]
danh từ
 Moor người Ma-rốc
 truông, đồng hoang
ngoại động từ
 (hàng hải) buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co