model
m\model
['mɔdl]
danh từ
 kiểu, mẫu, mô hình
 working model
 mô hình máy chạy được
 (nghĩa bóng) người làm gương, người gương mẫu
 a model of industry
 một người gương mẫu về đức tính cần cù
 (thông tục) người giống hệt; vật giống hệt
 a perfect model of someone
 người giống hệt ai
 người làm kiểu, vật làm kiểu (để vẽ, nặn tượng)
 người đàn bà mặc quần áo mẫu (cho khách (xem)); quần áo mặc làm mẫu
 vật mẫu
tính từ
 mẫu mực, gương mẫu
 a model wife
 người vợ mẫu mực
động từ
 làm mẫu, nặn kiểu, vẽ kiểu, làm mô hình, đắp khuôn
 to model a man's head in clay
 làm mô hình đầu người bằng đất sét
 (+ after, on, upon) làm theo, làm gương, bắt chước
 to model oneself on someone
 làm theo ai, theo gương ai, bắt chước ai
 làm nghề mặc quần áo làm mẫu; mặc làm mẫu

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co