Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
example





example
[ig'zɑ:mpl]
danh từ
thí dụ, ví dụ
mẫu, gương mẫu, gương
to set a good example
nêu gương tốt
cái để làm gương
to make an example of someone
phạt ai để làm gương
tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
without example
từ trước chưa hề có cái như thế
ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
dùng làm thí dụ
dùng làm mẫu; dùng làm gương



ví dụ
for e. ví dụ như
graphical e. ví dụ trực quan

/ig'zɑ:mpl/

danh từ
thí dụ, ví dụ
mẫu, gương mẫu, gương
to set a good example nêu gương tốt
to take example by noi gương
cái để làm gương
to make an example of someone phạt ai để làm gương
tiền lệ, lệ trước, vật so sánh, cái tương đương
without example từ trước chưa hề có cái như thế

ngoại động từ (từ hiếm,nghĩa hiếm)
dùng làm thí dụ
dùng làm mẫu; dùng làm gương

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "example"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.