Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
metal





metal

metal

A metal is an element that has a crystalline structure when it is solid form. Many metals are shiny and many conduct electricity. Some metals include iron, copper, silver, and gold.

['metl]
danh từ
kim loại
như road-metal
(số nhiều) đường sắt, đường ray
thuỷ tinh lỏng
ngoại động từ
rải đá (một con đường) để sửa chữa



(vật lí) kim loại

/'metl/

danh từ
kim loại
đá lát đường, đá ba lát (đường xe lửa) ((cũng) toad metal)
(số nhiều) đường sắt, đường ray
the train leaves (turn off) the metals xe lửa trật ray
(quân sự) xe tăng, xe bọc thép
thuỷ tinh lỏng

ngoại động từ
bọc kim loại
rải đá; rải đá sửa (một con đường)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "metal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.