Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
mould





mould
[mould]
danh từ
đất tơi xốp
đất
danh từ
mốc, meo
danh từ
khuôn
(kiến trúc) đường gờ, đường chỉ
(nghĩa bóng) hình dáng; tính tình
to be cast in the same mould
giống nhau như đúc; cùng một giuộc
ngoại động từ
đúc; nặn


/mould/

danh từ
đất tơi xốp
đất

danh từ
mốc, meo

danh từ
khuôn
(kiến trúc) đường gờ, đường chỉ
(nghĩa bóng) hình dáng; tính tình !to be cast in the same mould
giống nhau như đúc; cùng một giuộc

ngoại động từ
đúc; nặn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "mould"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.