honey
h\honey


honey

Honey is a sweet substance made by bees.

['hʌni]
danh từ
 mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác)
 (nghĩa bóng) sự dịu dàng, sự ngọt ngào
 mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co