Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
homo




homo
['houmou]
danh từ
con người
Homo sapiens
(sinh vật học) giống người hiện thời


/'houmou/

danh từ
con người !Homo sapiens
(sinh vật học) giống người hiện thời

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "homo"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.