fuddle
f\fuddle
['fʌdl]
danh từ
 sự quá chén, sự say rượu
 to be on the fuddle
 say
 sự hoang mang, sự bối rối
ngoại động từ
 làm say
 in a fuddled state
 say rượu
 làm hoang mang, làm bối rối
nội động từ
 uống quá chén, say túy lúy

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co