Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
welter




welter
['weltə]
danh từ
đòn nặng
người to lớn; vật to lớn
danh từ
(+ of) mớ, đám hỗn độn; sự lộn xộn chung; sự pha trộn không theo trật tự (của người, vật)
a welter of unrelated facts
một mớ hỗn độn các sự kiện không có liên quan
the welter of the waves
sóng cuồn cuộn hung dữ
nội động từ
cuộn mình nằm xấp
đắm mình trong bùn
(nghĩa bóng) (+ in) nhúng vào, nhúng trong, tắm trong (máu...)
(động vật học), nổi sóng (biển)


/'welt /

danh từ
đòn nặng
người to lớn; vật to lớn

danh từ
sự rối loạn, tình trạng rối loạn, mớ hỗn độn; cuộc xung đột vu v
the welter of the waves sóng cuồn cuộn hung dữ

nội động từ
đắm mình trong bùn
(nghĩa bóng) ( in) nhúng trong, tắm trong (máu...)
(động vật học), nổi sóng (biển)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "welter"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.