engagement
e\engagement
[in'geidʒmənt]
danh từ
 sự hứa hẹn, sự ước hẹn, sự cam kết, sự ràng buộc, sự hứa hôn
 their engagement was announced in the local paper
 việc họ đính hôn đã được công bố trên báo địa phương
 to keep one's engagements
 tôn trọng những lời cam kết của mình
 he doesn't have enough money to meet all his engagements
 ông ta không đủ tiền để trả hết các khoản đã hứa hẹn (sẽ trả)
 sự hứa gặp; cuộc hẹn
 I have several engagements for next week
 tuần tới tôi có vài cuộc hẹn
 the orchestra has several concert engagements
 dàn nhạc đã có kế hoạch biểu diễn vài buổi hoà nhạc
 social engagements
 sự được mời mọc ở các cuộc chiêu đãi...
 sự thuê mướn (người làm...), sự tuyển dụng
 the engagement of three new assistants
 việc tuyển dụng ba người trợ lý mới
 (kỹ thuật) sự gài (số...)
 after engagement of the clutch
 sau khi gài khớp ly hợp
 (quân sự) sự giao chiến; trận đánh
 to avoid an engagement with the guerilla
 tránh một cuộc giao chiến với quân du kích

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co