Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
employment




employment
[im'plɔimənt]
danh từ
hành động thuê người làm; công việc
the expansion of the factory will mean the employment of sixty extra workers
việc mở rộng nhà máy có nghĩa là có công ăn việc làm cho sáu chục công nhân nữa
tình trạng được thuê làm công; việc làm
to be in /out of regular full-time employment
có/không có việc làm thường xuyên
employment agency
văn phòng giới thiệu việc làm
việc làm (nhất là việc làm (thường) xuyên được trả lương)
to give employment to somebody
tạo công ăn việc làm cho ai
to find employment
tìm việc làm


/im'plɔimənt/

danh từ
sự dùng, sự thuê làm (công...)
sự làm công, việc làm
out of employment không có việc làm, thất nghiệp

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "employment"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.