Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
conflict





conflict
['kɔnflikt]
danh từ
sự xung đột; cuộc xung đột
soldiers involved in armed conflict
những người lính tham dự vào một cuộc xung đột vũ trang
a bitter conflict between employers and workers
một cuộc xung đột gay gắt giữa chủ và thợ thuyền
your report is in conflict with the public opinion
bản báo cáo của anh trái ngược với dư luận công chúng
[kən'flikt]
nội động từ
(to conflict with something) đối lập; trái ngược; mâu thuẫn
their thoughts conflict with ours
suy nghĩ của họ trái ngược với suy nghĩ của chúng tôi
the statements of the two witnesses conflict
lời khai của hai nhân chứng mâu thuẫn nhau



(Tech) xung đột, tranh chấp

/'kɔnflikt/

danh từ
sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
to be in conflict with someone xung đột với ai
cuộc xung đột
sự đối lập, sự mâu thuẫn

nội động từ
xung đột, va chạm
đối lập, chống lại, mâu thuẫn, trái với
the interests of capital conflict with those of labour quyền lợi của tư bản mâu thuẫn với quyền lợi của công nhân

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "conflict"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.