dud
d\dud
[dʌd]
danh từ
 bù nhìn, người rơm ((cũng) dud man)
 đạn thổi, bom không nổ
 người vô dụng, người bỏ đi; kế hoạch vô dụng, kế hoạch bỏ đi
 (số nhiều) quần áo; quần áo rách
tính từ
 giả mạo; vô dụng, bỏ đi






▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co