din
d\din
[din]
danh từ
 tiếng ầm ĩ hỗn loạn kéo dài
 They made so much din that I couldn't hear you
 Họ làm ầm ĩ quá, nên tôi không nghe được anh nói gì cả
 Don't make such a din
 Đừng làm ầm ĩ lên như thế
 to make/kick up a din
 làm/gây ồn ào
động từ
 (to din in somebody's ears) kêu vang hoặc vang trong tai
 (to din something into somebody) nói đi nói lại một cách mạnh mẽ với ai về điều gì; nói nhai nhải
viết tắt
 Tiêu chuẩn kỹ nghệ Đức (Deutsche Industrie-Norm) (nói về thang tốc độ phim)

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co