combat
c\combat
['kɔmbæt]
danh từ
 cuộc chiến đấu giữa hai người, hai đạo quân....; trận đánh
 armed/unarmed combat
 cuộc chiến đấu có vũ khí/không có vũ khí
 combat of wits
 cuộc đấu trí
 the troops were exhausted after months of fierce combat
 quân lính đã bị kiệt sức sau nhiều tháng giao tranh ác liệt
 a combat jacket, mission, zone
 một chiếc áo trận, nhiệm vụ chiến đấu, vùng chiến sự
động từ
 (to combat (against / with) somebody / something) chiến đấu chống lại ai/cái gì; đọ sức với ai
 to combat the enemy
 đánh nhau với địch
 to combat disease/inflation/terrorism
 chống bệnh tật/lạm phát/khủng bố

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co