Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
ban ơn



verb
To bestow favours, to grant a boon (a favour)
chống tư tưởng ban ơn cho quần chúng to combat the patronizing spirit as regards the masses

[ban ơn]
động từ
to bestow a favours, to grant a boon (a favour), do a favour (như ban ân)
chống tư tưởng ban ơn cho quần chúng
to combat the patronizing spirit as regards the masses



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.