Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
chiến hào



noun
Combat trench, fighting trench
đào chiến hào to dig combat trenches

[chiến hào]
danh từ
Combat trench, fighting trench
đào chiến hào
to dig combat trenches
Việt Nam, Lào và Cam pu Chia là những người bạn chiến đấu chung một chiến hào chống Mỹ
Vietnam, Lao and Cambodia were comrades-in-arms sharing the same anti-US combat trench



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.