chicane
c\chicane
[∫i'kein]
danh từ
 mánh khoé kiện tụng, mánh khoé của thầy kiện; sự nguỵ biện
 (đánh bài) xấp bài không có bài chủ (bài brit)
nội động từ
 dùng mánh khoé để kiện tụng
ngoại động từ
 lừa, lừa gạt
 to chicane someone into doing something
 lừa ai làm việc gì
 to chicane someone out of something
 lừa ai lấy vật gì

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co