Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
chicken





chicken
leghorn chicken

chicken

A chicken is a farm animal.

['t∫ikin]
danh từ
gà con; gà giò
(nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
he is no chicken
nó không còn là trẻ nhỏ nữa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục
to count one's chickens before they are hatched
(tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên
that's their chicken
đó là công việc của họ
to chicken out of something
bỏ dỡ việc gì do khiếp sợ
tính từ
yếu bóng vía, nhát gan

[chicken]
saying && slang
afraid, scared, yellow
When it comes to heights, I'm chicken. I'm scared.


/'tʃikin/

danh từ
gà con; gà giò
thịt gà giò
(nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
he is no chicken nó không còn là trẻ nhỏ nữa
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục !to count one's chickens before they are hatched
(tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên !mother carey's chicken
chim hải âu nhỏ !that's their chicken
đó là công việc của họ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "chicken"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.