chair
c\chair


chair

A chair is a piece of furniture that people sit on.

[t∫eə]
danh từ
 ghế
 to take a chair
 ngồi xuống ghế
 have/take a chair!
 mời ngồi!
 chức giáo sư đại học
 he holds the chair of philosophy at Oxford
 ông ấy là giáo sư triết ở Oxford
 chức thị trưởng
 past (above) the chair
 trước đã làm thị trưởng
 below the chair
 chưa làm thị trưởng bao giờ
 (địa vị của) người điều khiển một cuộc họp; chủ toạ
 to be in the chair; to take the chair
 làm chủ toạ buổi họp; chủ trì cuộc họp
 (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ghế điện (cũng) electric chair
 to go to the chair
 bị lên ghế điện
 (ngành đường sắt) gối đường ray
 chair! chair!
 trật tự! trật tự!
ngoại động từ
 làm chủ toạ; chủ trì
 to chair a conference
 chủ trì một hội nghị
 khiêng (người thắng cuộc) trên vai nhiều người; công kênh
 the winning team chaired their captain off the field
 đội thắng trận đã công kênh đội trưởng của họ ra khỏi sân

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co