battle
b\battle
['bætl]
danh từ
 trận đánh; cuộc chiến đấu
 a fierce battle
 một trận đánh ác liệt
 the battle of Waterloo
 trận Waterloo
 bất cứ sự tranh luận hoặc tranh đấu nào
 a battle of words, wits
 cuộc chiến bằng ngôn từ, cuộc đấu trí
 their whole life was a constant battle against poverty
 cả cuộc đời họ là một cuộc vật lộn bền bỉ chống cảnh đói nghèo
 to go out to battle
 ra chiến trường, ra trận
 to die in battle
 chết trận, tử trận
 to fight a losing battle
 đánh một trận mà không có hy vọng gì thành công
 general's battle
 trận thắng do tài chỉ huy
 soldier's battle
 trận thắng do đánh giỏi và dũng cảm
 half the battle
 phần quan trọng, điều quan trọng để hoàn thành việc gì
 to do battle with somebody about something
 chiến đấu hoặc tranh luận ác liệt với ai về cái gì
nội động từ
 (to battle with / against somebody / something; to battle for something) chiến đấu, tranh đấu
 to battle with the winds and waves
 vật lộn với sóng gió
 I'm battling with my employers for a pay-rise
 tôi đang đấu tranh với các ông chủ để đòi tăng lương

▼ Từ liên quan / Related words

Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Từ điển emoticons | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2011 VNDIC.net, all rights reserved.
http://vndic.net | http://vdict.co