![](img/dict/02C013DD.png) | ['bætl] |
![](img/dict/46E762FB.png) | danh từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | trận đánh; cuộc chiến đấu |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | a fierce battle |
| một trận đánh ác liệt |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | the battle of Waterloo |
| trận Waterloo |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | bất cứ sự tranh luận hoặc tranh đấu nào |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | a battle of words, wits |
| cuộc chiến bằng ngôn từ, cuộc đấu trí |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | their whole life was a constant battle against poverty |
| cả cuộc đời họ là một cuộc vật lộn bền bỉ chống cảnh đói nghèo |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to go out to battle |
| ![](img/dict/633CF640.png) | ra chiến trường, ra trận |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to die in battle |
| ![](img/dict/633CF640.png) | chết trận, tử trận |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to fight a losing battle |
| ![](img/dict/633CF640.png) | đánh một trận mà không có hy vọng gì thành công |
| ![](img/dict/809C2811.png) | general's battle |
| ![](img/dict/633CF640.png) | trận thắng do tài chỉ huy |
| ![](img/dict/809C2811.png) | soldier's battle |
| ![](img/dict/633CF640.png) | trận thắng do đánh giỏi và dũng cảm |
| ![](img/dict/809C2811.png) | half the battle |
| ![](img/dict/633CF640.png) | phần quan trọng, điều quan trọng để hoàn thành việc gì |
| ![](img/dict/809C2811.png) | to do battle with somebody about something |
| ![](img/dict/633CF640.png) | chiến đấu hoặc tranh luận ác liệt với ai về cái gì |
![](img/dict/46E762FB.png) | nội động từ |
| ![](img/dict/CB1FF077.png) | (to battle with / against somebody / something; to battle for something) chiến đấu, tranh đấu |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | to battle with the winds and waves |
| vật lộn với sóng gió |
| ![](img/dict/9F47DE07.png) | I'm battling with my employers for a pay-rise |
| tôi đang đấu tranh với các ông chủ để đòi tăng lương |