Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
beetle





beetle


beetle

A beetle is an insect.

['bi:tl]
danh từ
cái chày
between the beetle and the block
trên đe dưới búa
ngoại động từ
giã bằng chày, đập bằng chày
danh từ
(động vật học) bọ cánh cứng
người cận thị
blind as beetle; beetle blind
mù hoàn toàn
nội động từ
(từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)
cheo leo, nhô ra (tảng đá)


/'bi:tl/

danh từ
cái chày !between the beetle and the block
trên đe dưới búa

ngoại động từ
giã bằng chày, đập bằng chày

danh từ
(động vật học) bọ cánh cứng
(thông tục) con gián ((cũng) black beetle)
người cận thị !blind as beetle; beetle blind
mù hoàn toàn

nội động từ
(từ lóng) đi vội vã, đi tất tưởi ((cũng) beetle along)
đi ra, đi chơi ((cũng) beetle off, away)

nội động từ
cheo leo, nhô ra (tảng đá)
treo trên sợi tóc (số phận)

tính từ
cheo leo, nhô ra (tảng đá)
cau lại có vẻ đe doạ (trán, lông mày)
rậm như sâu róm (lông mày)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "beetle"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.