Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
whale





whale


whale

Whales are large marine mammals. Whales breathe air using lungs.

[weil]
danh từ
(động vật học) cá voi
a whale on (at, for) something
một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì
have a whale of a time
(thông tục) rất thích thú, có thời gian vui chơi thoả thích
a whale of a city
một thành phố mênh mông
we had a whale of a time
chúng ta đã vui chơi thoả thích
nội động từ
săn cá voi
to go whaling
đi săn cá voi


/weil/

danh từ
(động vật học) cá voi
(thông tục) a whale of cái to lớn mênh mông; việc lạ lùng kỳ dị
a whale of a city một thành phố mênh mông
we had a whale of a time chúng ta đ vui chi tho thích !a whale on (at, for) something
một tay cừ về cái gì; một người ham thích cái gì

nội động từ
đánh cá voi
to go whaling đi đánh cá voi

ngoại động từ
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) đánh, quất

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "whale"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.