Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
weal




weal
[wi:l]
danh từ
(từ cổ, nghĩa cổ) hạnh phúc, cảnh sung sướng
general weal
hạnh phúc chung
in weal or woe
dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào
danh từ
lằn roi; chỗ sưng (vết nổi lên ở da do gậy, roi.. đánh vào) (như) welt
ngoại động từ
quất, làm nổi lằn, làm sưng (như) welt


/wi:l/

danh từ
hạnh phúc, cảnh sung sướng
general weal hạnh phúc chung
in weal or woe dù sung sướng hay khổ sở, dù trong hoàn cảnh nào

danh từ
lằn roi ((cũng) welt)

ngoại động từ
quất, vụt ((cũng) welt)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "weal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.