Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
violate




violate
['vaiəleit]
ngoại động từ
vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...)
to violate a law
vi phạm một đạo luật
to violate an oath
lỗi thề
hãm hiếp (đàn bà, con gái)
phá rối, can thiệp vào, xâm phạm đến (tự do cá nhân, giấc ngủ, sự yên tĩnh...)
to violate someone's peace
phá rối sự yên tĩnh của ai
(tôn giáo) xúc phạm, đối xử một cách thiếu tôn kính, đối xử vô lễ (đối với một nơi thiêng liêng)
to violate a sanctuary
xúc phạm thánh đường


/'vaiəleit/

ngoại động từ
vi phạm, xâm phạm, phạm; làm trái (lương tâm...); lỗi (thề...)
to violate a law vi phạm một đạo luật
to violate an oath lỗi thề
hãm hiếp
phá rối, làm mất (giấc ngủ, sự yên tĩnh...)
to violate someone's peace phá rối sự yên tĩnh của ai
(tôn giáo) xúc phạm
to violate a sanctuary xúc phạm thánh đường

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "violate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.