Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
desecrate




desecrate
['desikreit]
ngoại động từ
đối xử với cái gì nơi thiêng liêng một cách không xứng đạnghoăc xấu xa; mạo phạm; báng bổ
to desecrate a grave, chapel, monument
mạo phạm một ngôi mộ, nhà thờ, đài kỷ niệm


/'desikreit/

ngoại động từ
làm mất tính thiêng liêng
dùng (nơi thiêng liêng, thánh vật) vào việc phàm tục; mạo phạm (thánh vật), báng bổ (thần thánh)
dâng (một nơi linh thiêng...) cho tà ma quỷ dữ

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "desecrate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.