Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
unbodied




unbodied
[,ʌn'bɔdid]
tính từ
vô hình, vô thể, không có hình dáng, không hỉnh thể
(số nhiều) không sinh sản; không đậu (quả)
không ra hình dáng gi; dị hình


/'ʌn'bɔdid/

tính từ
vô hình, vô thể, không có hình dáng
(số nhiều) không sinh sản; không đậu (quả)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "unbodied"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.