Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
suppression




suppression
[sə'pre∫n]
danh từ
sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn..)
sự đàn áp; sự bị đàn áp
sự cấm chỉ
sự nén lại, sự cầm lại (tình cảm...)
sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
sự thu hồi (sách...)



sự bỏ
optional s. (máy tính) sự bỏ không bắt buộc
print s. (lệnh) bỏ in
zero s. (máy tính) sự bỏ các số không (không phải là chữ số có nghĩa)

/sə'preʃn/

danh từ
sự chặn (bệnh); sự triệt (tiếng ồn)
sự đàn áp
sự cấm chỉ
sự nén, sự cầm lại (tình cảm...)
sự giữ kín; sự lấp liếm (một chứng cớ...), sự ỉm đi
sự thu hồi (sách...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "suppression"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.