Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
supercilious




supercilious
[,su:pə'siliəs]
tính từ
nghĩ hoặc luôn tỏ ra là mình hơn người; kiêu ngạo và có thái độ khinh người; kiêu kỳ; khinh khỉnh
a supercilious person/attitude
kẻ/thái độ khinh người
supercilious smile
nụ cười khinh khỉnh


/,sju:pə'siliəs/

tính từ
kiêu kỳ, khinh khỉnh

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "supercilious"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.