Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sleepy





sleepy
['sli:pi]
tính từ
buồn ngủ, ngái ngủ; cần ngủ, sẵn sàng ngủ
im lìm; không có nhiều hoạt động lắm, không nhộn nhịp lắm
sleepy little town
thành phố nhỏ không nhộn nhịp
héo nẫu (quả, nhất là quả lê)


/'sli:pi/

tính từ
buồn ngủ, ngái ngủ
làm buồn ngủ
uể oải, kém hoạt động
sleepy little town thành phố nhỏ không nhộn nhịp
héo nẫu (quả, nhất là quả lê)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sleepy"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.