Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
shaver





shaver
['∫eivə]
danh từ
người cạo, thợ cạo
dao cạo (điện, pin) (như) electric razor
an electric shaver
dao cạo điện
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn)
(thông tục) chàng trai; cậu bé
you cheeky young shaver!
mày là thằng nhãi láo xược!


/'ʃeivə/

danh từ
người cạo, thợ cạo
dao cạo, dao bào
an electric shaver dao cạo điện
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) người khó mặc cả, người khó chơi (trong chuyện làm ăn)
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) con trai; trẻ mới lớn lên

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "shaver"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.