Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
sally


/'sæli/

danh từ

cái lúc lắc đầu tiên (của chuông)

tay cầm (của dây kéo chuông)

sự xông ra; sự phá vây

cuộc đi chơi, cuộc đi dạo

sự bùng nổ

câu nói hóm hỉnh, lời nhận xét sắc sảo (để tấn công hoặc để đánh trống lảng trong cuộc tranh luận)

nội động từ, (thường) ( forth, out)

xông ra phá vây

đi chơi, đi dạo


▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "sally"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.