Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
universally




universally
[,ju:ni'və:səli]
phó từ
cho mọi người, mọi nơi, mọi lúc; khắp; phổ biến
it is universally acknowledged that...
mọi người đều thừa nhận rằng...
does this order apply universally?
lệnh này có áp dụng cho mọi người hay không?


/,ju:ni'və:səli/

phó từ
phổ thông, phổ biến
nhất trí, toàn thể

Related search result for "universally"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.