Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
resource





resource
[ri'sɔ:s ; ri'zɔ:s]
danh từ
(số nhiều) tài nguyên
rich in natural, mineral, agricultural resources
giàu tài nguyên thiên nhiên, khoáng sản, nông nghiệp
the mortgage is a drain on our financial resources
món nợ thế chấp là một sự tiêu hao các nguồn tài chính của chúng ta
we agreed to pool our ressources
chúng tôi đồng ý góp vốn với nhau
sự tháo vát hoặc tinh ý; sáng kiến; tài xoay xở; tài tháo vát
a man of great resource
một người rất có tài tháo vát
nguồn vui; niềm an ủi; sự khuây khoả, sự giải trí, sự tiêu khiển
he has no inner resources and hates being alone
anh ta thiếu nguồn vui nội tâm và chẳng thích sống một mình
reading is a great resource
đọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
an only child is often left to his own resources
con một thường bị bỏ mặc cho chơi một mình



phương kế; nguồn, tài nguyên

/ri'sɔ:s/

danh từ
phương sách, phương kế, thủ đoạn, cách xoay xở; chỗ trông mong vào (khi gặp thế bí)
to be at the end of one's resources hết kế, vô phương, không còn trông mong (xoay xở) vào đâu được
(số nhiều) tài nguyên
a country with abundant natural resources một nước tài nguyên phong phú
(số nhiều) tiềm lực kinh tế và quân sự (của một nước)
sự giải trí, sự tiêu khiển
reading is a great resource đọc sách là một sự tiêu khiển rất tốt
tài xoay sở, tài tháo vát, tài vặt
a man of resource người tháo vát, người có tài xoay xở

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "resource"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.