Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
reader




reader
['ri:də]
danh từ
người đọc, độc giả
người mê đọc sách
to be a great reader
rất mê đọc sách; đọc sách rất nhiều
phó giáo sư (trường đại học)
(ngành in) như proof-reader
(tôn giáo) như lay reader
như publisher's reader
tập văn tuyển
(từ lóng) sổ tay



thiết bị đọc
paper tape r. thiết bị đọc từ băng giấy
punched-card r. thiết bị đọc bìa đục lỗ

/'ri:də/

danh từ
người đọc, độc giả
người mê đọc sách
to be a great reader rất mê đọc sách; đọc sách rất nhiều
phó giáo sư (trường đại học)
(ngành in) người đọc và sửa bản in thử ((cũng) proot reader)
(tôn giáo) người đọc kinh (trong nhà thờ) ((cũng) lay reader)
người đọc bản thảo (ở nhà xuất bản) ((cũng) publisher's reader)
tập văn tuyển
(từ lóng) sổ tay

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "reader"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.