Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
radar





radar


radar

Radar is a device that uses reflected radio waves to located objects at a distance. Radar is short for "radio detection and ranging."

['reidə]
danh từ
(viết tắt) của radio detection and ranging hệ thống ra-đa; máy ra-đa
radar screen
màn hiện sóng ra-đa
search radar
ra-đa thám sát



ra đa

/'reidə/

danh từ ((viết tắt) của radio detection and ranging)
hệ thống ra-đa
máy ra-đa !radar screen
màn hiện sóng ra-đa !search radar
ra-đa thám sát

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "radar"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.