Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
primate




primate
['praimeit]
danh từ
tổng giám mục
(động vật học) thành viên của bộ động vật có vú phát triển cao nhất (gồm có người, khỉ khôngđuôi, khỉ đuôi dài, vượn); động vật linh trưởng


/'praimit/

danh từ tổng giám mục

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "primate"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.