Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
prominent




prominent
['prɔminənt]
tính từ
lồi lên; nhô lên
prominent cheek-bones
đôi gò má cao
dễ thấy; nổi bật
the most prominent feature in the landscape
nét nổi bật nhất trong phong cảnh
the house is in a prominent position on the village green
ngôi nhà ở vào một vị trí nổi bật trên nền cây xanh của làng
xuất chúng; lỗi lạc
a prominent political figure
một nhân vật chính trị lỗi lạc


/prominent/

tính từ
lồi lên, nhô lên
đáng chú ý, nổi bật
xuất chúng, lỗi lạc, nổi tiếng (người)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "prominent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.