Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
permanent





permanent
['pə:mənənt]
tính từ
lâu dài, vĩnh cửu; thường xuyên, thường trực; cố định
permanent wave
cách uốn (tóc) làn sóng giữ được lâu
permanent address
địa chỉ thường xuyên của tôi
permanent way
nền đường sắt
danh từ
như permanent wave



không đổi, thường xuyên, thường trực

/'pə:mənənt/

tính từ ((cũng) permanent)
lâu dài, lâu bền, vĩnh cửu, thường xuyên, thường trực; cố định
permanent wave tóc làn sóng giữ lâu không mất quăn
permanent way nền đường sắt (đã làm xong)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "permanent"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.