Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
profuse




profuse
[prə'fju:s]
tính từ
có nhiều, dồi dào, vô khối
profuse blossoms, flowers, apologies, thanks, gratitude
hoa rất nhiều, vô khối hoa, hết lời xin lỗi, lòng biết ơn rất nhiều, những lời cám ơn không ngớt
profuse bleeding, sweating, tears
chảy máu đầm đìa, đổ mồ hôi nhễ nhại, nước mắt chan hoà
rộng rãi, hoang phí, quá hào phóng
to be profuse in one's apologies/thanks
không tiếc lời xin lỗi/cám ơn


/profuse/

tính từ
có nhiều, thừa thãi, dồi dào, vô khối
( in, of) rộng rãi, quá hào phóng, phóng tay, hoang phí
to be profuse in one's praises không tiếc lời khen ngợi

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "profuse"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.