Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
preface




preface
['prefis]
danh từ
lời giới thiệu ở đầu cuốn sách (nhất là lời giải thích mục đích của tác giả); lời tựa; lời nói đầu
đoạn mở đầu (bài nói)
ngoại động từ
(to preface something with something) viết lời nói đầu cho cái gì
He prefaced the diaries with a short account of how they were discovered
Anh ấy viết lời nói đầu cho tập nhật ký bằng đoạn tường thuật ngắn về việc chúng đã được phát hiện như thế nào
(to preface something with something / by doing something) bắt đầu hoặc giới thiệu (một bài nói....)
She prefaced her talk with an apology/by apologizing for being late
Bà ấy mở đầu buổi nói chuyện bằng lời/cách xin lỗi về việc đến muộn



lời nói đầu

/'prefis/

danh từ
lời tựa, lời nói đầu (sách); lời mở đầu (bài nói)

ngoại động từ
đề tựa, viết lời nói đầu (một quyển sách); mở đầu (bài nói)
mở đầu, mở lối cho, dẫn tới (một việc gì khác) (sự kiện...)

nội động từ
nhận xét mở đầu

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "preface"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.