Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
poison





poison
['pɔizn]
danh từ
chất độc, thuốc độc (diệt động vật, thực vật)
slow poison
chất dùng nhiều có hại
poison for killing weeds
chất độc diệt cỏ
poison gas
(thuộc ngữ) hơi độc (trong chiến tranh)
rat poison
thuốc diệt chuột
(nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc
to hate each other like poison
ghét nhau như đào đất đổ đi
what's your poison?
(thông tục) anh uống cái gì nào?
ngoại động từ
đánh thuốc độc (ai/cái gì); bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc vào (cái gì)
làm hư bằng chất độc hại
(nghĩa bóng) làm tổn thương (niềm vui, hạnh phúc của ai...); đầu độc, làm đồi bại, làm hư hỏng, hủy hoại (về mặt tinh thần)
to poison A's mind against B
nói xấu B cho A nghe để A ghét B


/'pɔizn/

danh từ
chất độc, thuốc độc
slow poison chất dùng nhiều có hại
(nghĩa bóng) thuyết độc hại, thuyết đầu độc !to hate each other like poison
ghét nhau như đào đất đổ đi !what's your poison?
(thông tục) anh uống cái gì nào?

ngoại động từ
bỏ thuốc độc, tẩm thuốc độc
làm hư bằng chất độc hại
(nghĩa bóng) đầu độc, làm hư hỏng; phá, phá hoại (niềm vui, hạnh phúc của ai...)

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "poison"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.