Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
passion





passion
['pæ∫n]
danh từ
cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn
sự giận dữ
to fly (fall, get) into a passion
nổi giận, nổi tam bành
sự đam mê (tình dục, tình yêu)
sexual passion
tình dục
tender passion
tình yêu
sự say mê; niềm say mê
to have a passion for something
say mê cái gì
(tôn giáo) (the Passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; bài ca, đoạn kinh thánh thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu
nội động từ
(thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn


/'pæʃn/

danh từ
cảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn
sự giận dữ
to fly (fall, get) into a passion nổi giận, nổi tam bành
tình dục, tình yêu
sexual passion tình dục
tender passion tình yêu
sự say mê
to have a passion for something say mê cái gì
(tôn giáo) (the passion) những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu; bài ca thuật lại những nỗi khổ hình của Chúa Giê-xu

nội động từ
(thơ ca) say mê, yêu tha thiết, yêu nồng nàn

▼ Từ liên quan / Related words
Related search result for "passion"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2018 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.