Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
thuốc độc



noun
poison, toxic substance

[thuốc độc]
toxic drug; poison
Mũi tên có tẩm thuốc độc
Poisoned arrow
Thuốc độc này làm cho hệ thần kinh bị tê liệt
This poison results in the paralysis of the nervous system



Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2020 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.