Chuyển bộ gõ


Từ điển Anh Việt - English Vietnamese Dictionary
meal





meal


meal

Breakfast, lunch, and dinner are meals.

[mi:l]
danh từ
bột xay thô
bữa ăn
a family meal
một bữa ăn gia đình
to eat a big/square meal
ăn một bữa thịnh soạn
to take a meal; to eat one's meal
ăn cơm; dùng bữa
thức ăn trong bữa ăn; món
a meal of fish and chips
món cá và khoai tây rán
to make a meal of something
chú ý, nỗ lực làm cái gì nhiều hơn là nó xứng đáng hoặc cần có
She always makes such a meal of it - I could do it in half the time
Cô ta bao giờ cũng phí sức vào việc đó - tôi chỉ cần nửa thời gian như thế là đã làm xong


/'mi:l/

danh từ
bột ((thường) xay chưa mịn)
lượng sữa vắt (vắt một lần ở bò sữa)
bữa ăn
at meals vào bữa ăn
to take a meal; to eat one's meal ăn cơm
to make a [heart] meal of ăn hết một lúc

nội động từ
ăn, ăn cơm

Related search result for "meal"

Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2019 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.