Chuyển bộ gõ


Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
nằm khểnh


[nằm khểnh]
Sprawl, lying on one's back, with legs crossed, be idle
Mùa hè cơm trưa xong nằm khểnh ngoài hiên cho mát
To sprawl on the verandah and keep cool after the midday meal.



Sprawl
Mùa hè cơm trưa xong nằm khểnh ngoài hiên cho mát To sprawl on the verandah and keep cool after the midday meal


Giới thiệu VNDIC.net | Plugin từ diển cho Firefox | Từ điển cho Toolbar IE | Tra cứu nhanh cho IE | Vndic bookmarklet | Học từ vựng | Vndic trên web của bạn

© Copyright 2006-2017 VNDIC.NET & VDICT.CO all rights reserved.